dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
p^
««
«
1
2
3
4
»
»»
Words Containing "p^"
Phận liễu bồ
Phận lờn bơn
Phận mỏng cánh chuồn
Phận mỏng cánh hoa
Phận mỏng như tờ
Phấn nhạt hương phai
Phấn nhồi mặt, ai phấn nhồi gót chân
Phân đổ tràn không bằng bèo dán cánh
Phân đổ tran không bằng bèo dán cánh
Phận rủi duyên may
Phận số lao đao phải sao chịu vậy
Phấn Sơn, Phấn Sở, Phấn Trì, cả ba làng Phấn gái thì thật xinh
Phấn thừa hương cũ
Phân tro không bằng cấy mò tháng sáu
Phân tro không bằng no nước
Phản Trụ đầu Châu, ăn cơm nhà Phật đốt râu thầy chùa
Phản Trụ đầu Châu, ăn cơm nhà Phật vuốt râu
Phấn xoa gót chân thì mặt mũi chẳng đẹp, xinh thêm
Pháo Bình Đà, lĩnh Bưởi, lụa La, thêu hoa Ngũ Xã.
Pháo Ngò, trò Bôn
Pháp bất gia ư quân tử, lễ bất chấp ư tiểu nhơn
Pháp bất vị thân
Phá sơn lâm, đâm hà bá
Phật đá Cầu Đông, tượng đồng Trấn Võ.
Phật đá Cầu Đông, tượng đồng Trấn Vũ
Phật bất cầu ai
Phật chửa ra, ma đã vào
Phất cờ gióng trống
Phật cũng là người, ta cũng là người
Phật nhà chẳng cầu, đi cầu Thích Ca ngoài đường
Phất như diều
Phạt rừng không khỏi sót bụi
Phật tại tâm
Phật thì ở trên mây, nhiều tiên đong đầy, ít tiền đong vơi
Phật thường độ hữu duyên
Phật trên toà, gà mổ đít
Phật tức tâm
Phật tượng trên toà, gà mô mó mát
Phê phán kẻ không quan tâm dạy bảo con
Phe phẩy như bà cốt gọi hồn
Phép hương đảng chẳng gì hơn tuổi
Phép vua thua lệ làng
Phe Thượng và Đằng Cai nay thuộc xã Dũng Liệt, huyện Yên Phong
Phi đằng nọ, tắc đằng kia
Phí châm bất dẫn tuyến, vô thuỷ bất độ thuyền
Phỉ chí bình sinh
Phỉ chí tang bồng
Phi cổ bất thành kim
Phí của giời mười đời chẳng có
Phí của trời, mười đời chẳng có
Phí của trời, nước đời chẳng có
Phiêu bạt giang hồ
Phiêu bạt tha hương
Phỉ hổ lấy rổ mà che, lấy nong mà đè, lấy đấu mà đong
Phỉ hổ lấy rổ mà che, lấy nong mà đè, lấy đấu mà đưa, lấy ngọn rau dừa chấm cứt mà ăn
Phì phò như bễ lò rèn
Phi thương bất phú
Phì trư tất phanh, cam tuyền tất kiệt, trực mộc tất triết
Phi vận bất đạt
Phơi gan trải ruột
Phổi xốp như phổi bò
Phò mã tốt áo
Phong đăng hoà cốc
Phong ba bão táp
Phòng bệnh hơn chữa bệnh
Phòng cơ tích cốc
Phong gấm rủ là
Phong kín nhuỵ đào
Phong, lao, cổ, lại, tứ chứng nan
Phóng lao phải theo lao
Phong lưu là cạm ở đời
Phong lưu là cạm ở đời, hồng nhan là bả những người tài hoa
Phong lưu mỗi người mỗi cách, lịch sự mỗi người mỗi kiểu
Phong lưu mỗi người một cách, lịch sự mỗi người một kiểu
Phong lưu mỗi người một cách, lịch sự mỗi người một lối
Phong lưu mượn, đài các giả
Phong lưu ở đây có nghĩa là ăn chơi
Phong lưu, xa cũng nên gần
Phóng lưu xa cũng như gần
Phồng má trợn mắt
Phồng má trợn mắt cũng phẩm oản quả chuối, từ bi từ
Phổng mũi như mũi kì nhông
Phóng như bay
Phóng tài hoá, thu nhân tâm
Phỗng tay trên
Phóng tiền tài thu nhân tâm
Phong tục ở mỗi nơi mỗi khác
Phong vân là gió mây, có ý nói gặp vận may có thể bay bổng
Phờ râu bạc tóc
Phụ bần tham phú
««
«
1
2
3
4
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...